63/10 Dương Đình Hội, P. Phước Long, Q.9, TP. HCM
Hotline: 0705 288 868

Giờ Làm Việc

T2 - T7: 8:00 - 17:30

Tư Vấn Trực Tiếp

0705 288 868

SỬA CHỮA CẢI TẠO HỌC VIỆN HÀNH CHÍNH

2026-07-09 13:06:38 - 6 lượt xem

Bảng báo giá dịch vụ sơn - sửa nhà giá rẻ theo từng hạng mục tại Sài Gòn Tower

  • STT

    Hạng mục thi công Giá nhân công (VNĐ) Giá vật tư (VNĐ) Giá tổng cộng (VNĐ) Đơn vị tính 
    1

    Sủi tường

    10.000 0 10.000

    2

    Dặm vá bột (tường bên trong)

    8.000 6.000 14.000
    3

    Dặm bột (tường bên ngoài)

    10.000 8.000 18.000

    4

    Thi công sơn tường bên trong (lăn 2 lớp)

    15.000 17.000 32.000
    5

    Thi công sơn tường bên ngoài (lăn 3 lớp)

    19.000 24.000 43.000

    6

    Trét bột bả matit cho tường bên trong

    13.000 15.000 28.000
    7

    Trét bột bả matit cho tường bên ngoài

    15.000 17.000 32.000

    8

    Thi công sơn trong nhà

    12.000 18.000 30.000
    9

    Thi công sơn ngoài trời

    16.000 18.000 34.000

    10

    Chống ố vàng

    12.000 10.000 22.000
    11

    Sơn dầu

    30.000 40.000 70.000

    Bảng báo giá dịch vụ sơn nhà trọn gói đã gồm giá nhân công, vật liệu của Sài Gòn Tower

    STT

    Loại sơn Số lượng thi công Đơn giá (VNĐ) Đơn vị tính

    Bảng giá dịch vụ sơn nội thất

    1

    Sơn baumatic kinh tế 1 lớp sơn lót + 2 lớp sơn màu hoàn thiện 50.000
    2 Sơn baumatic lau chùi 1 lớp sơn lót + 2 lớp sơn màu hoàn thiện 55.000

    3

    Sơn baumatic cao cấp 1 lớp sơn lót + 2 lớp sơn màu hoàn thiện 65.000
    4 Sơn Maxilite kinh tế 1 lớp sơn lót + 2 lớp sơn màu hoàn thiện 50.000

    5

    Sơn Maxilite trong nhà 1 lớp sơn lót + 2 lớp sơn màu hoàn thiện 60.000
    6 Sơn Maxilite siêu bóng 1 lớp sơn lót + 2 lớp sơn màu hoàn thiện 70.000

    7

    Sơn Jotun Jotaplast 1 lớp sơn lót + 2 lớp sơn màu hoàn thiện 55.000
    8 Sơn Jotun Strax Matt 1 lớp sơn lót + 2 lớp sơn màu hoàn thiện 60.000

    9

    Sơn Jotun Majestic 1 lớp sơn lót + 2 lớp sơn màu hoàn thiện 73.000
    10 Sơn Kova mịn 1 lớp sơn lót + 2 lớp sơn màu hoàn thiện 65.000

    11

    Sơn Kova bóng 1 lớp sơn lót + 2 lớp sơn màu hoàn thiện 70.000
    12 Sơn Kova siêu bóng 1 lớp sơn lót + 2 lớp sơn màu hoàn thiện 75.000

    13

    Sơn Dulux dễ lau chùi 1 lớp sơn lót + 2 lớp sơn màu hoàn thiện 70.000
    14 Sơn Dulux 5 in 1 1 lớp sơn lót + 2 lớp sơn màu hoàn thiện 75.000

    15

    Sơn Dulux Inspire 1 lớp sơn lót + 2 lớp sơn màu hoàn thiện 77.000
    16 Sơn Mitsutex kinh tế 1 lớp sơn lót + 2 lớp sơn màu hoàn thiện 70.000

    Bảng giá dịch vụ sơn ngoại thất

    1

    Sơn Nippon Super Matex 

    1 lớp sơn lót + 2 lớp sơn màu hoàn thiện 65.000

    2

    Sơn Nippon All in 1 cao cấp

    1 lớp sơn lót + 2 lớp sơn màu hoàn thiện 80.000
    3

    Sơn Maya không bóng

    1 lớp sơn lót + 2 lớp sơn màu hoàn thiện 70.000

    4

    Sơn Maya siêu bóng

    1 lớp sơn lót + 2 lớp sơn màu hoàn thiện 85.000
    5

    Sơn chống thấm Dulux

    Thi công 2 lớp 70.000

    6

    Sơn Dulux không bóng

    1 lớp sơn lót + 2 lớp sơn màu hoàn thiện 75.000
    7

    Sơn Dulux Weathershield

    1 lớp sơn lót + 2 lớp sơn màu hoàn thiện 90.000

    8

    Sơn chống thấm Kova

    Thi công 2 lớp sơn với tỷ lệ 1:2 80.000
    9

    Sơn Kova mịn ngoài trời

    1 lớp sơn lót + 2 lớp sơn màu hoàn thiện 80.000

    10

    Sơn Kova bóng ngoài trời

    1 lớp sơn lót + 2 lớp sơn màu hoàn thiện 90.000
    11

    Sơn chống thấm Jotun

    Thi công 2 lớp sơn với tỷ lệ 1:1 80.000

    12

    Sơn mịn Jotun

    1 lớp sơn lót + 2 lớp sơn màu hoàn thiện 80.000
    13

    Sơn Jotun Jotashield

    1 lớp sơn lót + 2 lớp sơn màu hoàn thiện 90.000

Bảng báo giá dịch vụ thạch cao giá rẻ theo từng hạng mục tại Sài Gòn Tower

  • STT

    Hạng mục thi công Giá nhân công (VNĐ) Chủng loại vật liệu Đơn vị tính 
    1

    Trần thạch cao thả

    150.000 - 170.000 Toàn Châu, Vĩnh Tường

    2

    Trần thạch cao trang trí 180.000 - 220.000 Toàn Châu, Vĩnh Tường
    3

    Trần thạch cao phẳng

     180.000 - 220.000 Toàn Châu, Vĩnh Tường

    4

    Vách ngăn thạch cao ( 2 mặt )

     260.000 - 290.000 Toàn Châu, Vĩnh Tường

    Bảng báo giá dịch vụ hệ thống điện nước Sài Gòn Tower

    STT

    Hạng mục thi công Giá nhân công (VNĐ) Đơn giá vật tư Chủng loại vật liệu Đơn vị tính 
    1

    Hệ thống điện âm tường

     90.000 - 160.000  100.000 - 115.000 Dây cadivi,đế âm Sino, ống cứng hoặc ruột gà

    2

    Hệ thống nước âm tường  105.000 - 135.000 95.000 - 115.000 Vật liệu ống Bình Minh

Bảng báo giá thi công tháo dỡ nhà giá rẻ theo từng hạng mục tại Sài Gòn Tower

  • STT

    Hạng mục thi công Giá nhân công (VNĐ) Chủng loại vật liệu Đơn vị tính 
    1

    Đục nền gạch men cũ

    40.000 Nhân công và máy móc

    2

    Đục gạch men tường toilet 40.000 Nhân công và máy móc
    3 Đập/đục nền bê tông 50.000 Nhân công và máy móc

    4

    Đập phá tường 100 25.000 Nhân công và máy móc
    5

    Đập phá tường 200

    35.000 Nhân công và máy móc

    6

    Tháo bỏ trần laphong các loại 15.000 Nhân công
    7

    Trét bột bả matit cho tường bên ngoài

    15.000 Nhân công

    8

    Tháo dỡ cửa cũ 75.000 Nhân công  Bộ
    9

    Tháo dỡ tủ bếp

    250.000 Nhân công

    Bộ

Bảng báo giá thi công cải tạo mống nhà giá rẻ theo từng hạng mục tại Sài Gòn Tower

  • STT

    Hạng mục thi công Giá nhân công (VNĐ) Chủng loại vật liệu Đơn giá nhân công Đơn vị tính 
    1 Thi công móng   Nhân công  45.000đ

    MD

    2

    Thi công đào hố ga   Nhân công  50.000đ
    3 Đổ cát san lấp nâng nền, san lấp mặt bằng 150.000đ Nhân công, cát san lấp + xà bần 50.000đ

    4

    Thi công đóng cốt pha sàn cột + cột 95.000đ Cốp pha ván, cây chống cừ tràm (cây chống thép) 55.000đ
    5 Thi công thép, bô thép cốt + đà kiềng 125.000đ Thép Ø16 + Đai Ø6 Thép Việt Nhật 55.000đ

    MD

    6

    Gia công + lắp đặt thép móng 20.000đ Thép Ø16 + Đai Ø6 Thép Việt Nhật 15.000đ kg
    7 Thi công lăm le đá 4x6 90.000đ Đá xanh Bình Điền 70.000đ

    8

    Thi công đổ bê tông sàn + cột + đà kiềng 1.350.000đ – 1.650.000đ Bê tông M250 xi măng INSEE + đá xanh Bình Điền 300.000đ – 500.000đ
    9 Thi công xây tường dày 100 mm 140.000đ Nhân công 50.000đ – 70.000đ

      Thi công xây tường dày 200 mm 270.000đ Gạch ống Tuynel 8x8x18cm Bình Dương, Xi măng, cát vàng 95.000đ – 150.000đ
      Thi công xây tường 100mm (Gạch đinh) 175.000đ Gạch ống Tuynel 8x8x18cm Bình Dương, Xi măng, cát vàng 80.000đ – 90.000đ
      Thi công tô trát nội thất 40.000đ Cát sạch, xi măng Hà Tiên 45.000đ – 50.000đ
      Thi công tô trát tường ngoại thất 50.000đ Cát sạch, xi măng Hà Tiên 45.000đ – 55.000đ
      Cán nền nhà 50.000đ Cát sạch, xi măng Hà Tiên 45.000đ
      Thay xà gồ 45.000đ Sắt hộp 4x8, dày 1.4m, mạ kẽm 15.000đ
      Thay mái tôn mới 125.000đ
    Tôn Hoa Sen dày 4 zem
    45.000đ

Bảng báo giá thi công cầu thang tại Sài Gòn Tower

  • STT

    Hạng mục thi công Giá nhân công + vật tư (VNĐ) Chủng loại vật liệu Đơn vị tính 
    1 Lan can + tay vịn cầu thang sắt 650.000đ – 750.000đ Lan can sắt hộp 2x4x6 cm (mạ kẽm, tay vịn sắt hộp)

    MD

    2

    Lan can cầu thang kính cường lực 1.200.000đ – 1.300.000đ Trụ Inox, kính cường lực 10 – 12 ly  MD
    3 Tay vị cầu thang gỗ căm xe 400.000đ – 500.000đ Gỗ căm xe 8x8cm MD

    4

    Trụ đề ba cầu thang 1.300.000đ Gỗ Sồi Cái

Bảng báo giá thi  xây dựng, tô tường tại Sài Gòn Tower

  • STT

    Hạng mục thi công Giá nhân công  (VNĐ) Đơn giá vật tư Chủng loại vật liệu Đơn vị tính 
    1 Thi công xây tường dày 100 mm 50.000đ – 70.000đ 140.000đ Lan can sắt hộp 2x4x6 cm (mạ kẽm, tay vịn sắt hộp)

    m2

    2

    Thi công xây tường dày 200 mm 95.000đ – 150.000đ 270.000đ Trụ Inox, kính cường lực 10 – 12 ly  m2
    3 Thi công xây tường 100mm (Gạch đinh) 80.000đ – 90.000đ 175.000đ Gỗ căm xe 8x8cm m2

    4

    Thi công tô trát nội thất 45.000 – 50.000đ 40.000đ Gỗ Sồi m2
    5 Thi công tô trát tường ngoại thất 45.000đ – 55.000đ 50.000đ   m2
    6 Cán nền nhà 45.000đ 50.000đ   m2
    7 Thay xà gồ 15.000đ 45.000đ   m2
    8 Thay mái tôn mới 45.000đ 125.000đ   m2

 

Bảng báo giá thi công thi công hệ thống cửa tại Sài Gòn Tower

  • STT

    Hạng mục thi công Giá nhân công  (VNĐ) Chủng loại vật liệu Đơn vị tính 
    1 Cửa cổng 1.500.000đ – 1.850.000đ/m2 Sắt hộp mạ kẽm 4x8cm, dày 1.4mm

    m2

    2 Cửa cổng 3.500.000đ – 10.000.000đ Sắt hộp nghệ – mỹ thuật m2

    3

    Cửa đi nhôm hệ 750 1.000.000đ Nhôm trắng hệ 750, kính 5mm m2
    4 Cửa đi nhom hệ 1000 1.500.000đ Nhôm trắng hệ 1000, kính 10mm m2

    5

    Cửa đi/ cửa sổ nhôm Xingfa 2.200.000đ – 2.500.000đ/m2 Nhôm xingfa nhập khẩu + Phụ kiện m2
    6 Cửa đi/ cửa sổ nhôm Xingfa 2.800.000đ – 3.000.000đ Nhôm xingfa nhập khẩu + Phụ kiện m2
    7 Cửa đi/cửa sổ sắt hộp 1.650.000đ – 1.950.000đ Sắt hộp mạ kẽm 4x8cm, dày 1.4mm, kính cường lực 8 – 10mm m2
    8 Cửa đi/cửa sổ sắt hộp 1.450.000đ – 1.750.000đ Sắt hộp mạ kẽm 3x6cm, dày 1.4mm, kính cường lực 6mm  
    9 Cửa đi làm bằng gỗ 3.500.000đ/bộ Cửa gỗ MDF + phụ kiện Bộ
    10 Cửa đi làm bằng gỗ 4.000.000đ/bộ Cửa gỗ MDF + phụ kiện Bộ
    11 Cửa đi làm bằng gỗ 4.200.000đ/bộ Cửa gỗ căm xe + phụ kiện Bộ
    12 Khung bảo vệ cửa sổ 550.000đ – 750.000đ Sắt hộp mạ kẽm 2x2x4cm, ô 12x12cm, sơn dầu m2
    13 Ổ khóa cửa phòng ngủ 140.000đ – 320.000đ Tay nắm tròn, khóa Việt Tiệp Bộ
    14 Ổ khóa cửa chính ban công 380.000đ – 1.150.000đ/bộ Tay gạt, khóa Việt Tiệp Bộ

Bảng báo giá thi công ốp lát, gạch men, đá hoa cương tại Sài Gòn Tower

  • STT

    Hạng mục thi công Đơn giá vật tư  (VNĐ) Đơn giá nhân công Chủng loại vật liệu Đơn vị tính 
    1 Thi công lát nền nhà 160.000đ – 500.000đ 60.000đ – 65.000đ Xi măng INSEE + cát vàng, vữa M75

    m2

    2 Ốp gạch tường 160.000đ – 500.000đ 60.000đ – 65.000đ Gạch bóng kính + xi măng + keo chà ron m2

    3

    Ốp gạch len tường 50.000đ – 100.000đ 12.000đ – 15.000đ Gạch men + xi măng + keo chà ron m2
    4 Công tác bê tông 1.350.000đ – 1.450.000đ 300.000đ – 500.000đ Bê tông M250, thép Việt Nhật m2

    5

    Thi công chống thấm 40.000đ 25.000đ – 30.000đ Sika & Kova CT11A m2
    6 Thi công hệ thống điện 75.000đ – 120.000đ 70.000đ – 85.000đ Cadivi, đế âm, ống ruột gà m2
    7 Thi công hệ thống nước 75.000đ – 105.000đ 65.000đ – 85.000đ Ống Bình Minh, thiết bị nối BM m2
    8 Thi công ốp đá Bếp + cầu thang + Mặt tiền nhà + Ngạch cửa \multicolumn{2}{c }{900.000đ} Đá đen bazan m2
    9 Thi công ốp đá Bếp + cầu thang + Mặt tiền nhà + Ngạch cửa \multicolumn{2}{c }{970.000đ} Đá đen Huế m2
    10 Thi công ốp đá Bếp + cầu thang + Mặt tiền nhà + Ngạch cửa \multicolumn{2}{c }{1.200.000đ} Đá nâu Anh Quốc MD
    11 Thi công ốp đá Bếp + cầu thang + Mặt tiền nhà + Ngạch cửa \multicolumn{2}{c }{1.500.000đ} Đá Kim Sa Trung m2
    12 Thi công ốp đá Bếp + cầu thang + Mặt tiền nhà + Ngạch cửa \multicolumn{2}{c }{1.500.000đ} Đá đỏ Brazil m2

Liên hệ với chúng tôi

Liên hệ