




Bảng báo giá dịch vụ sơn - sửa nhà giá rẻ theo từng hạng mục tại Sài Gòn Tower
-
STT
Hạng mục thi công Giá nhân công (VNĐ) Giá vật tư (VNĐ) Giá tổng cộng (VNĐ) Đơn vị tính 1 Sủi tường
10.000 0 10.000 m²
2
Dặm vá bột (tường bên trong)
8.000 6.000 14.000 m² 3 Dặm bột (tường bên ngoài)
10.000 8.000 18.000 m²
4
Thi công sơn tường bên trong (lăn 2 lớp)
15.000 17.000 32.000 m² 5 Thi công sơn tường bên ngoài (lăn 3 lớp)
19.000 24.000 43.000 m²
6
Trét bột bả matit cho tường bên trong
13.000 15.000 28.000 m² 7 Trét bột bả matit cho tường bên ngoài
15.000 17.000 32.000 m²
8
Thi công sơn trong nhà
12.000 18.000 30.000 m² 9 Thi công sơn ngoài trời
16.000 18.000 34.000 m²
10
Chống ố vàng
12.000 10.000 22.000 m² 11 Sơn dầu
30.000 40.000 70.000 m²
Bảng báo giá dịch vụ sơn nhà trọn gói đã gồm giá nhân công, vật liệu của Sài Gòn Tower
STT
Loại sơn Số lượng thi công Đơn giá (VNĐ) Đơn vị tính Bảng giá dịch vụ sơn nội thất
1
Sơn baumatic kinh tế 1 lớp sơn lót + 2 lớp sơn màu hoàn thiện 50.000 m² 2 Sơn baumatic lau chùi 1 lớp sơn lót + 2 lớp sơn màu hoàn thiện 55.000 m²
3
Sơn baumatic cao cấp 1 lớp sơn lót + 2 lớp sơn màu hoàn thiện 65.000 m² 4 Sơn Maxilite kinh tế 1 lớp sơn lót + 2 lớp sơn màu hoàn thiện 50.000 m²
5
Sơn Maxilite trong nhà 1 lớp sơn lót + 2 lớp sơn màu hoàn thiện 60.000 m² 6 Sơn Maxilite siêu bóng 1 lớp sơn lót + 2 lớp sơn màu hoàn thiện 70.000 m²
7
Sơn Jotun Jotaplast 1 lớp sơn lót + 2 lớp sơn màu hoàn thiện 55.000 m² 8 Sơn Jotun Strax Matt 1 lớp sơn lót + 2 lớp sơn màu hoàn thiện 60.000 m²
9
Sơn Jotun Majestic 1 lớp sơn lót + 2 lớp sơn màu hoàn thiện 73.000 m² 10 Sơn Kova mịn 1 lớp sơn lót + 2 lớp sơn màu hoàn thiện 65.000 m²
11
Sơn Kova bóng 1 lớp sơn lót + 2 lớp sơn màu hoàn thiện 70.000 m² 12 Sơn Kova siêu bóng 1 lớp sơn lót + 2 lớp sơn màu hoàn thiện 75.000 m²
13
Sơn Dulux dễ lau chùi 1 lớp sơn lót + 2 lớp sơn màu hoàn thiện 70.000 m² 14 Sơn Dulux 5 in 1 1 lớp sơn lót + 2 lớp sơn màu hoàn thiện 75.000 m²
15
Sơn Dulux Inspire 1 lớp sơn lót + 2 lớp sơn màu hoàn thiện 77.000 m² 16 Sơn Mitsutex kinh tế 1 lớp sơn lót + 2 lớp sơn màu hoàn thiện 70.000 m²
Bảng giá dịch vụ sơn ngoại thất
1 Sơn Nippon Super Matex
1 lớp sơn lót + 2 lớp sơn màu hoàn thiện 65.000 m²
2
Sơn Nippon All in 1 cao cấp
1 lớp sơn lót + 2 lớp sơn màu hoàn thiện 80.000 m² 3 Sơn Maya không bóng
1 lớp sơn lót + 2 lớp sơn màu hoàn thiện 70.000 m²
4
Sơn Maya siêu bóng
1 lớp sơn lót + 2 lớp sơn màu hoàn thiện 85.000 m² 5 Sơn chống thấm Dulux
Thi công 2 lớp 70.000 m²
6
Sơn Dulux không bóng
1 lớp sơn lót + 2 lớp sơn màu hoàn thiện 75.000 m² 7 Sơn Dulux Weathershield
1 lớp sơn lót + 2 lớp sơn màu hoàn thiện 90.000 m²
8
Sơn chống thấm Kova
Thi công 2 lớp sơn với tỷ lệ 1:2 80.000 m² 9 Sơn Kova mịn ngoài trời
1 lớp sơn lót + 2 lớp sơn màu hoàn thiện 80.000 m²
10
Sơn Kova bóng ngoài trời
1 lớp sơn lót + 2 lớp sơn màu hoàn thiện 90.000 m² 11 Sơn chống thấm Jotun
Thi công 2 lớp sơn với tỷ lệ 1:1 80.000 m²
12
Sơn mịn Jotun
1 lớp sơn lót + 2 lớp sơn màu hoàn thiện 80.000 m² 13 Sơn Jotun Jotashield
1 lớp sơn lót + 2 lớp sơn màu hoàn thiện 90.000 m²
Bảng báo giá dịch vụ thạch cao giá rẻ theo từng hạng mục tại Sài Gòn Tower
-
STT
Hạng mục thi công Giá nhân công (VNĐ) Chủng loại vật liệu Đơn vị tính 1 Trần thạch cao thả
150.000 - 170.000 Toàn Châu, Vĩnh Tường m²
2
Trần thạch cao trang trí 180.000 - 220.000 Toàn Châu, Vĩnh Tường m² 3 Trần thạch cao phẳng
180.000 - 220.000 Toàn Châu, Vĩnh Tường m²
4
Vách ngăn thạch cao ( 2 mặt )
260.000 - 290.000 Toàn Châu, Vĩnh Tường m² Bảng báo giá dịch vụ hệ thống điện nước Sài Gòn Tower
STT
Hạng mục thi công Giá nhân công (VNĐ) Đơn giá vật tư Chủng loại vật liệu Đơn vị tính 1 Hệ thống điện âm tường
90.000 - 160.000 100.000 - 115.000 Dây cadivi,đế âm Sino, ống cứng hoặc ruột gà m²
2
Hệ thống nước âm tường 105.000 - 135.000 95.000 - 115.000 Vật liệu ống Bình Minh m²
Bảng báo giá thi công tháo dỡ nhà giá rẻ theo từng hạng mục tại Sài Gòn Tower
-
STT
Hạng mục thi công Giá nhân công (VNĐ) Chủng loại vật liệu Đơn vị tính 1 Đục nền gạch men cũ
40.000 Nhân công và máy móc m²
2
Đục gạch men tường toilet 40.000 Nhân công và máy móc m² 3 Đập/đục nền bê tông 50.000 Nhân công và máy móc m²
4
Đập phá tường 100 25.000 Nhân công và máy móc m² 5 Đập phá tường 200
35.000 Nhân công và máy móc m²
6
Tháo bỏ trần laphong các loại 15.000 Nhân công m² 7 Trét bột bả matit cho tường bên ngoài
15.000 Nhân công m²
8
Tháo dỡ cửa cũ 75.000 Nhân công Bộ 9 Tháo dỡ tủ bếp
250.000 Nhân công Bộ
Bảng báo giá thi công cải tạo mống nhà giá rẻ theo từng hạng mục tại Sài Gòn Tower
-
STT
Hạng mục thi công Giá nhân công (VNĐ) Chủng loại vật liệu Đơn giá nhân công Đơn vị tính 1 Thi công móng Nhân công 45.000đ MD
2
Thi công đào hố ga Nhân công 50.000đ m² 3 Đổ cát san lấp nâng nền, san lấp mặt bằng 150.000đ Nhân công, cát san lấp + xà bần 50.000đ m²
4
Thi công đóng cốt pha sàn cột + cột 95.000đ Cốp pha ván, cây chống cừ tràm (cây chống thép) 55.000đ m² 5 Thi công thép, bô thép cốt + đà kiềng 125.000đ Thép Ø16 + Đai Ø6 Thép Việt Nhật 55.000đ MD
6
Gia công + lắp đặt thép móng 20.000đ Thép Ø16 + Đai Ø6 Thép Việt Nhật 15.000đ kg 7 Thi công lăm le đá 4x6 90.000đ Đá xanh Bình Điền 70.000đ m²
8
Thi công đổ bê tông sàn + cột + đà kiềng 1.350.000đ – 1.650.000đ Bê tông M250 xi măng INSEE + đá xanh Bình Điền 300.000đ – 500.000đ m² 9 Thi công xây tường dày 100 mm 140.000đ Nhân công 50.000đ – 70.000đ m²
Thi công xây tường dày 200 mm 270.000đ Gạch ống Tuynel 8x8x18cm Bình Dương, Xi măng, cát vàng 95.000đ – 150.000đ m² Thi công xây tường 100mm (Gạch đinh) 175.000đ Gạch ống Tuynel 8x8x18cm Bình Dương, Xi măng, cát vàng 80.000đ – 90.000đ m² Thi công tô trát nội thất 40.000đ Cát sạch, xi măng Hà Tiên 45.000đ – 50.000đ m² Thi công tô trát tường ngoại thất 50.000đ Cát sạch, xi măng Hà Tiên 45.000đ – 55.000đ m² Cán nền nhà 50.000đ Cát sạch, xi măng Hà Tiên 45.000đ m² Thay xà gồ 45.000đ Sắt hộp 4x8, dày 1.4m, mạ kẽm 15.000đ m² Thay mái tôn mới 125.000đ Tôn Hoa Sen dày 4 zem 45.000đ m²
Bảng báo giá thi công cầu thang tại Sài Gòn Tower
-
STT
Hạng mục thi công Giá nhân công + vật tư (VNĐ) Chủng loại vật liệu Đơn vị tính 1 Lan can + tay vịn cầu thang sắt 650.000đ – 750.000đ Lan can sắt hộp 2x4x6 cm (mạ kẽm, tay vịn sắt hộp) MD
2
Lan can cầu thang kính cường lực 1.200.000đ – 1.300.000đ Trụ Inox, kính cường lực 10 – 12 ly MD 3 Tay vị cầu thang gỗ căm xe 400.000đ – 500.000đ Gỗ căm xe 8x8cm MD 4
Trụ đề ba cầu thang 1.300.000đ Gỗ Sồi Cái
Bảng báo giá thi xây dựng, tô tường tại Sài Gòn Tower
-
STT
Hạng mục thi công Giá nhân công (VNĐ) Đơn giá vật tư Chủng loại vật liệu Đơn vị tính 1 Thi công xây tường dày 100 mm 50.000đ – 70.000đ 140.000đ Lan can sắt hộp 2x4x6 cm (mạ kẽm, tay vịn sắt hộp) m2
2
Thi công xây tường dày 200 mm 95.000đ – 150.000đ 270.000đ Trụ Inox, kính cường lực 10 – 12 ly m2 3 Thi công xây tường 100mm (Gạch đinh) 80.000đ – 90.000đ 175.000đ Gỗ căm xe 8x8cm m2 4
Thi công tô trát nội thất 45.000 – 50.000đ 40.000đ Gỗ Sồi m2 5 Thi công tô trát tường ngoại thất 45.000đ – 55.000đ 50.000đ m2 6 Cán nền nhà 45.000đ 50.000đ m2 7 Thay xà gồ 15.000đ 45.000đ m2 8 Thay mái tôn mới 45.000đ 125.000đ m2
Bảng báo giá thi công thi công hệ thống cửa tại Sài Gòn Tower
-
STT
Hạng mục thi công Giá nhân công (VNĐ) Chủng loại vật liệu Đơn vị tính 1 Cửa cổng 1.500.000đ – 1.850.000đ/m2 Sắt hộp mạ kẽm 4x8cm, dày 1.4mm m2
2 Cửa cổng 3.500.000đ – 10.000.000đ Sắt hộp nghệ – mỹ thuật m2 3
Cửa đi nhôm hệ 750 1.000.000đ Nhôm trắng hệ 750, kính 5mm m2 4 Cửa đi nhom hệ 1000 1.500.000đ Nhôm trắng hệ 1000, kính 10mm m2 5
Cửa đi/ cửa sổ nhôm Xingfa 2.200.000đ – 2.500.000đ/m2 Nhôm xingfa nhập khẩu + Phụ kiện m2 6 Cửa đi/ cửa sổ nhôm Xingfa 2.800.000đ – 3.000.000đ Nhôm xingfa nhập khẩu + Phụ kiện m2 7 Cửa đi/cửa sổ sắt hộp 1.650.000đ – 1.950.000đ Sắt hộp mạ kẽm 4x8cm, dày 1.4mm, kính cường lực 8 – 10mm m2 8 Cửa đi/cửa sổ sắt hộp 1.450.000đ – 1.750.000đ Sắt hộp mạ kẽm 3x6cm, dày 1.4mm, kính cường lực 6mm 9 Cửa đi làm bằng gỗ 3.500.000đ/bộ Cửa gỗ MDF + phụ kiện Bộ 10 Cửa đi làm bằng gỗ 4.000.000đ/bộ Cửa gỗ MDF + phụ kiện Bộ 11 Cửa đi làm bằng gỗ 4.200.000đ/bộ Cửa gỗ căm xe + phụ kiện Bộ 12 Khung bảo vệ cửa sổ 550.000đ – 750.000đ Sắt hộp mạ kẽm 2x2x4cm, ô 12x12cm, sơn dầu m2 13 Ổ khóa cửa phòng ngủ 140.000đ – 320.000đ Tay nắm tròn, khóa Việt Tiệp Bộ 14 Ổ khóa cửa chính ban công 380.000đ – 1.150.000đ/bộ Tay gạt, khóa Việt Tiệp Bộ
Bảng báo giá thi công ốp lát, gạch men, đá hoa cương tại Sài Gòn Tower
-
STT
Hạng mục thi công Đơn giá vật tư (VNĐ) Đơn giá nhân công Chủng loại vật liệu Đơn vị tính 1 Thi công lát nền nhà 160.000đ – 500.000đ 60.000đ – 65.000đ Xi măng INSEE + cát vàng, vữa M75 m2
2 Ốp gạch tường 160.000đ – 500.000đ 60.000đ – 65.000đ Gạch bóng kính + xi măng + keo chà ron m2 3
Ốp gạch len tường 50.000đ – 100.000đ 12.000đ – 15.000đ Gạch men + xi măng + keo chà ron m2 4 Công tác bê tông 1.350.000đ – 1.450.000đ 300.000đ – 500.000đ Bê tông M250, thép Việt Nhật m2 5
Thi công chống thấm 40.000đ 25.000đ – 30.000đ Sika & Kova CT11A m2 6 Thi công hệ thống điện 75.000đ – 120.000đ 70.000đ – 85.000đ Cadivi, đế âm, ống ruột gà m2 7 Thi công hệ thống nước 75.000đ – 105.000đ 65.000đ – 85.000đ Ống Bình Minh, thiết bị nối BM m2 8 Thi công ốp đá Bếp + cầu thang + Mặt tiền nhà + Ngạch cửa \multicolumn{2}{c }{900.000đ} Đá đen bazan m2 9 Thi công ốp đá Bếp + cầu thang + Mặt tiền nhà + Ngạch cửa \multicolumn{2}{c }{970.000đ} Đá đen Huế m2 10 Thi công ốp đá Bếp + cầu thang + Mặt tiền nhà + Ngạch cửa \multicolumn{2}{c }{1.200.000đ} Đá nâu Anh Quốc MD 11 Thi công ốp đá Bếp + cầu thang + Mặt tiền nhà + Ngạch cửa \multicolumn{2}{c }{1.500.000đ} Đá Kim Sa Trung m2 12 Thi công ốp đá Bếp + cầu thang + Mặt tiền nhà + Ngạch cửa \multicolumn{2}{c }{1.500.000đ} Đá đỏ Brazil m2
